icon%20tdt.pngCHUẨN ĐẦU RA

NGÀNH TOÁN ỨNG DỤNG

(Chương trình: Tiêu chuẩn)

  1. Tên ngành (Major in):                                     Mã ngành (Code): 7460112
  • Tên ngành tiếng Việt: Toán ứng dụng
  • Tên ngành tiếng Anh: Applied Mathematics
  1. Trình độ (Level):Đại học         Hình thức (Mode of study): chính quy
  2. Văn bằng (Degree):Cử nhân
  3. Mục tiêucủa chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)

PO1: Người học có đủ kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội, nhận thức đầy đủ tầm quan trọng của một công dân trong môi trường xã hội hiện đại.

PO2: Người học có kiến thức chuyên ngành và nâng cao nhằm vận dụng kiến thức để phân tích, đánh giá và đưa ra các phương pháp để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực ứng dụng.

PO3: Người học có đủ kỹ năng chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và kỹ năng mềm, phẩm chất đạo đức để trở thành lực lượng nòng cốt trong các lĩnh vực toán ứng dụng đáp ứng nhu cầu hội nhập và quốc tế hóa.

PO4: Người học có kiến thức nền tảng và bước đầu tiếp cận với việc nghiên cứu khoa học tạo điều kiện để sinh viên tiếp tục nghiên cứu sâu hơn trong các lĩnh vực ứng dụng toán học.

PO5:  Người học có ý thức học tập nâng cao kiến thức theo tinh thần học tập suốt đời, có tư duy độc lập sáng tạo, có phẩm chất đạo đức tốt, trung thực trong khoa học nhằm đem lại các kết quả thiết thực góp phần vào sự phát triển của đất nước.

  1. Chuẩnđầu ra của chương trình (Expected learning Outcomes- ELOs)

Nhóm các ELOs

Mô tả

Mô tả các ELOs


Kiến thức chung

Kiến thức chung về lý luận chính trị, khoa học tự nhiên và xã hội, kiến thức về ngoại ngữ và tin học

ELO1: Nắm rõ (understand) một cách hệ thống các kiến thức cơ bản về lý luận chính trị phục vụ cho việc học tập, nghiên cứu trong các lĩnh vực ứng dụng toán;

ELO2: Nắm rõ (understand) và áp dụng (apply) một cách hệ thống về kiến thức toán học cơ bản phục vụ cho việc học tập, nghiên cứu và tác nghiệp trong các lĩnh vực ứng dụng toán.

ELO3: Sử dụng tốt ngoại ngữ và tin học đạt tối thiểu trình độ B1 (quốc tế), từ IELTS 5.0 trở lên (hoặc các chứng chỉ khác tương đương).

Kiến thức

chuyên môn

Những hiểu biết cơ bản, thông tin chuyên môn về ngành Toán ứng dụng

ELO4: Nắm vững (Identify) kiến thức chuyên ngành và phân tích (anaylze) được các ứng dụng của kiến thức này.

ELO5: Lựa chọn (Select) và áp dụng (Apply) các phương pháp, mô hình toán học vào việc giải quyết các bài toán phát sinh trong thực tế.

Kỹ năng chuyên môn (Practical skills:involving manual dexterity and the use of methods, materials, tools and instruments)

Kỹ năng

nghề nghiệp

ELO6: Giải quyết (solve) được các vấn đề toán học cơ bản.

ELO7: Phân tích (analyze) các vấn đề trong thực tiễn và đưa ra (design) bài toán cụ thể cần giải quyết.

ELO8: Đánh giá (evaluate) các khái niệm, phương pháp và các kết quả đạt được trong các bài toán ứng dụng.

ELO9: Có khả năng tham gia nghiên cứu trong lĩnh vực toán lý thuyết hoặc các lĩnh vực toán ứng dụng.

Kỹ năng chung

(Cognitive skills: involving the use of logical, intuitive and creative thinking)

Kỹ năng mềm

ELO10: Thể hiện (Demonstrate) kỹ năng phân tích,  tư duy logic và giải quyết vấn đề.

Thái độ và ý thức xã hội (Attitude and awareness)

 

ELO11: Có tinh thần trách nhiệm, làm việc chăm chỉ, trung thực, có đạo đức nghề nghiệp, tinh thần cống hiến, ý thức học tập suốt đời.

 

 

Khoa toán-Thống kê
Phòng C004 - Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phone: (84-028) 37755061